Chọn ngày cưới đẹp năm 2028 là điều quan trọng giúp các cặp đôi có một đám cưới hạnh phúc và viên mãn. Năm 2028 là năm Mậu Thân với nhiều ngày tốt phù hợp cho lễ cưới hỏi.
Tổng Quan Về Ngày Cưới Đẹp Năm 2028
Năm 2028 là năm Mậu Thân, thuộc mệnh Đại Trạch Thổ (đất đại dương). Người sinh năm này mang con giáp Khỉ với đặc điểm:
- Thiên can: Mậu (thuộc hành Thổ)
- Địa chi: Thân (thuộc hành Kim)
- Ngũ hành: Thổ sinh Kim
- Màu sắc hợp: Vàng, nâu, trắng, bạc
- Hướng tốt: Tây Nam, Tây, Tây Bắc
Những Tháng Tốt Để Cưới Hỏi Năm 2028
Tháng Đại Lợi và Tiểu Lợi
Theo phong thủy truyền thống, việc chọn tháng cưới cần dựa vào tuổi cô dâu:
Đại Lợi (tháng tốt nhất):
Tiểu Lợi (tháng tốt thứ hai):
Các Tháng Cần Lưu Ý
Tháng kị Mai (tháng 5, 11 âm lịch): Tránh người mai mối trong lễ cưới
Tháng Ông Cô (tháng 6, 12 âm lịch): Cô dâu tránh gặp mặt bố mẹ chồng khi đón dâu
Tháng Cha Mẹ Gái (tháng 1, 7 âm lịch): Tránh mặt bố mẹ cô dâu khi đón dâu



Ngày Cưới Đẹp Theo Từng Tháng 2028
Tháng 1/2028
Tháng 1 năm 2028 có 23 ngày tốt để cưới hỏi, bao gồm:
- 1/1/2028 (5/12/2027 âm lịch)
- 13/1/2028 (17/12/2027 âm lịch)
- 25/1/2028 (29/12/2027 âm lịch)
- 26/1/2028 (1/1/2028 âm lịch)
Tháng 3/2028
Ngày tốt cưới hỏi trong tháng 3:
Tháng 4/2028
Tháng 4 có 16 ngày tốt để cưới hỏi:
Tháng 8/2028
Các ngày tốt và giờ hoàng đạo cụ thể:
| Ngày | Âm lịch | Giờ tốt |
|---|---|---|
| 1/8/2028 | 11/6/2028 | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 3/8/2028 | 13/6/2028 | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| 5/8/2028 | 15/6/2028 | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 7/8/2028 | 17/6/2028 | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 14/8/2028 | 24/6/2028 | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| 16/8/2028 | 26/6/2028 | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
Tuổi Hợp Kết Hôn Năm 2028
Tuổi Hợp Với Mậu Thân 2028
Trong hôn nhân, tuổi Mậu Thân hợp với:
Trong làm ăn, hợp tác với:
- Tuổi Tỵ: mang lại sự ổn định và kiên nhẫn
- Tuổi Thìn: cung cấp sự sáng tạo
- Tuổi Tý: mang đến chiến lược thông minh
Tuổi Nên Cưới Năm 2028
Các tuổi rất phù hợp để kết hôn năm 2028:
- Tuổi Canh Thìn (2000) – nên cưới năm 2021, 2026, 2028, 2030
- Tuổi Tân Tỵ (2001) – nên cưới năm 2020, 2027, 2029
- Tuổi Nhâm Ngọ (2002) – năm 2028 là năm rất tốt cho việc kết hôn
Cách Chọn Ngày Cưới Hợp Tuổi
Nguyên Tắc Chọn Ngày
Ưu tiên theo tuổi cô dâu: Theo phong tục, cô dâu là người “giữ lửa” gia đình nên cần ưu tiên ngày hợp với mệnh của cô dâu
Chọn ngày trung hòa: Nếu hai người khác mệnh, chọn ngày không xung khắc với cả hai
Tránh Các Yếu Tố Xấu
Tam Tai: Tránh các năm hạn lớn như tuổi Dần, Ngọ, Tuất nên tránh các năm Thân, Dậu, Tuất
Cô Hư Sát:
Kim Lâu: Tính theo tuổi âm lịch của cô dâu, cần tránh các tuổi kim lâu như 21, 23, 26
Giờ Tốt Trong Ngày Cưới
Giờ Hoàng Đạo phổ biến cho lễ cưới:
- Giờ Tý (23h-1h): Thích hợp bắt đầu việc mới
- Giờ Dần (3h-5h): Tốt cho sự nghiệp, tài lộc
- Giờ Thìn (7h-9h): Hợp với lễ cưới buổi sáng
- Giờ Ngọ (11h-13h): Thích hợp lễ cưới buổi trưa
- Giờ Thân (15h-17h): Tốt cho lễ cưới chiều
Lời Khuyên Chọn Ngày Cưới
- Tuổi cô dâu chú rể: Ưu tiên hợp mệnh và tránh các năm xung khắc
- Thời tiết: Chọn mùa phù hợp với việc tổ chức lễ cưới
- Khả năng tài chính: Chuẩn bị kinh phí phù hợp cho ngày trọng đại
- Lịch gia đình: Tránh trùng với các sự kiện quan trọng khác
Quy Trình Chọn Ngày
- Xác định năm dự định cưới và tính tuổi của cô dâu chú rể
- Loại trừ các năm xấu cần tránh như tam tai, kim lâu
- Chọn tháng cưới tốt theo tuổi cô dâu (Đại Lợi, Tiểu Lợi)
- Chọn ngày và giờ cụ thể phù hợp với hoàn cảnh
Bảng tổng hợp lại tất cả các ngày cưới đẹp trong năm 2028
1. Lựa chọn ngày cưới tốt nhất trong năm 2028
Dưới đây là bảng tổng hợp tất cả các ngày cưới đẹp trong năm 2028 theo từng tháng, bao gồm ngày âm lịch tương ứng và giờ hoàng đạo (nếu có):
| Tháng | Ngày Dương Lịch | Ngày Âm Lịch | Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1/1/2028 | 5/12/2027 | Không ghi rõ |
| 13/1/2028 | 17/12/2027 | Không ghi rõ | |
| 25/1/2028 | 29/12/2027 | Không ghi rõ | |
| 26/1/2028 | 1/1/2028 | Không ghi rõ | |
| Tháng 3 | 3/3/2028 | 8/2/2028 | Không ghi rõ |
| 15/3/2028 | 20/2/2028 | Không ghi rõ | |
| 28/3/2028 | 3/3/2028 | Không ghi rõ | |
| Tháng 4 | 9/4/2028 | 15/3/2028 | Không ghi rõ |
| 21/4/2028 | 27/3/2028 | Không ghi rõ | |
| Tháng 5 | 30/5/2028 | 7/5/2028 | Không ghi rõ |
| Tháng 8 | 1/8/2028 | 11/6/2028 | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 3/8/2028 | 13/6/2028 | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | |
| 5/8/2028 | 15/6/2028 | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | |
| 7/8/2028 | 17/6/2028 | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | |
| 14/8/2028 | 24/6/2028 | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | |
| 16/8/2028 | 26/6/2028 | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
Bảng này tổng hợp những ngày được xem là tốt, hợp phong thủy cho việc tổ chức lễ cưới trong năm 2028, với các giờ hoàng đạo phù hợp vào tháng 8. Các tháng khác có thể cân nhắc theo tháng đại lợi và tiểu lợi đã nêu.
2. Lựa chọn thứ 2 về ngày cưới đẹp 2028
Tuy nhiên, nếu bạn vẫn muốn chọn ngày cưới trong các tháng khác trong năm cũng có thể chọn danh sách sau đây
Dưới đây là bảng tổng hợp chi tiết các ngày cưới đẹp trong năm 2028 theo từng tháng, dựa trên nghiên cứu phong thủy và lịch âm dương:
| Tháng | Ngày Dương Lịch | Ngày Âm Lịch | Giờ Hoàng Đạo |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1/1/2028 | 5/12/2027 | Chưa xác định |
| 13/1/2028 | 17/12/2027 | Chưa xác định | |
| 25/1/2028 | 29/12/2027 | Chưa xác định | |
| 26/1/2028 | 1/1/2028 | Chưa xác định | |
| Tháng 2 | 1/2/2028 | 7/1/2028 | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| 2/2/2028 | 8/1/2028 | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | |
| 4/2/2028 | 10/1/2028 | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | |
| 7/2/2028 | 13/1/2028 | Chưa xác định | |
| 9/2/2028 | 15/1/2028 | Chưa xác định | |
| Tháng 3 | 3/3/2028 | 8/2/2028 | Chưa xác định |
| 7/3/2028 | 12/2/2028 | Chưa xác định | |
| 10/3/2028 | 15/2/2028 | Chưa xác định | |
| 15/3/2028 | 20/2/2028 | Chưa xác định | |
| 28/3/2028 | 3/3/2028 | Chưa xác định | |
| Tháng 4 | 1/4/2028 | 7/3/2028 | Chưa xác định |
| 2/4/2028 | 8/3/2028 | Chưa xác định | |
| 8/4/2028 | 14/3/2028 | Chưa xác định | |
| 9/4/2028 | 15/3/2028 | Chưa xác định | |
| 10/4/2028 | 16/3/2028 | Chưa xác định | |
| 11/4/2028 | 17/3/2028 | Chưa xác định | |
| 12/4/2028 | 18/3/2028 | Chưa xác định | |
| 13/4/2028 | 19/3/2028 | Chưa xác định | |
| 18/4/2028 | 24/3/2028 | Chưa xác định | |
| 21/4/2028 | 27/3/2028 | Chưa xác định | |
| 22/4/2028 | 28/3/2028 | Chưa xác định | |
| 23/4/2028 | 29/3/2028 | Chưa xác định | |
| 25/4/2028 | 1/4/2028 | Chưa xác định | |
| 27/4/2028 | 3/4/2028 | Chưa xác định | |
| 28/4/2028 | 4/4/2028 | Chưa xác định | |
| 30/4/2028 | 6/4/2028 | Chưa xác định | |
| Tháng 5 | 2/5/2028 | 8/4/2028 | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 4/5/2028 | 10/4/2028 | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | |
| 9/5/2028 | 15/4/2028 | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | |
| 11/5/2028 | 17/4/2028 | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | |
| 12/5/2028 | 18/4/2028 | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | |
| 13/5/2028 | 19/4/2028 | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | |
| 15/5/2028 | 21/4/2028 | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | |
| 22/5/2028 | 28/4/2028 | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | |
| 24/5/2028 | 1/5/2028 | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | |
| 25/5/2028 | 2/5/2028 | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | |
| 30/5/2028 | 7/5/2028 | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | |
| Tháng 6 | 1/6/2028 | 9/5/2028 | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 8/6/2028 | 16/5/2028 | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | |
| 9/6/2028 | 17/5/2028 | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | |
| 10/6/2028 | 18/5/2028 | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | |
| 12/6/2028 | 20/5/2028 | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | |
| 19/6/2028 | 27/5/2028 | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | |
| 21/6/2028 | 29/5/2028 | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | |
| 22/6/2028 | 30/5/2028 | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | |
| 25/6/2028 | 3/6/2028 | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | |
| 29/6/2028 | 7/6/2028 | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | |
| Tháng 7 | 2/7/2028 | 10/5/2028 | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 3/7/2028 | 11/5/2028 | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | |
| 5/7/2028 | 13/5/2028 | Chưa xác định | |
| 8/7/2028 | 16/5/2028 | Chưa xác định | |
| 10/7/2028 | 18/5/2028 | Chưa xác định | |
| Tháng 8 | 1/8/2028 | 11/6/2028 | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| 3/8/2028 | 13/6/2028 | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | |
| 4/8/2028 | 14/6/2028 | Chưa xác định | |
| 5/8/2028 | 15/6/2028 | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | |
| 7/8/2028 | 17/6/2028 | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | |
| 8/8/2028 | 18/6/2028 | Chưa xác định | |
| 9/8/2028 | 19/6/2028 | Chưa xác định | |
| 10/8/2028 | 20/6/2028 | Chưa xác định | |
| 12/8/2028 | 22/6/2028 | Chưa xác định | |
| 14/8/2028 | 24/6/2028 | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | |
| 15/8/2028 | 25/6/2028 | Chưa xác định | |
| 16/8/2028 | 26/6/2028 | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | |
| 19/8/2028 | 29/6/2028 | Chưa xác định | |
| 20/8/2028 | 1/7/2028 | Chưa xác định | |
| 24/8/2028 | 5/7/2028 | Chưa xác định | |
| 25/8/2028 | 6/7/2028 | Chưa xác định | |
| 27/8/2028 | 8/7/2028 | Chưa xác định | |
| 30/8/2028 | 11/7/2028 | Chưa xác định | |
| 31/8/2028 | 12/7/2028 | Chưa xác định | |
| Tháng 9 | 1/9/2028 | 13/7/2028 | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| 3/9/2028 | 15/7/2028 | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | |
| 4/9/2028 | 16/7/2028 | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | |
| 5/9/2028 | 17/7/2028 | Chưa xác định | |
| 7/9/2028 | 19/7/2028 | Chưa xác định | |
| 10/9/2028 | 22/7/2028 | Chưa xác định | |
| Tháng 10 | 2/10/2028 | 14/8/2028 | Chưa xác định |
| 3/10/2028 | 15/8/2028 | Chưa xác định | |
| 5/10/2028 | 17/8/2028 | Chưa xác định | |
| 6/10/2028 | 18/8/2028 | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | |
| 7/10/2028 | 19/8/2028 | Chưa xác định | |
| 8/10/2028 | 20/8/2028 | Chưa xác định | |
| 9/10/2028 | 21/8/2028 | Chưa xác định | |
| 11/10/2028 | 23/8/2028 | Chưa xác định | |
| 13/10/2028 | 25/8/2028 | Chưa xác định | |
| 14/10/2028 | 26/8/2028 | Chưa xác định | |
| 15/10/2028 | 27/8/2028 | Chưa xác định | |
| 17/10/2028 | 29/8/2028 | Chưa xác định | |
| 22/10/2028 | 5/9/2028 | Chưa xác định | |
| 23/10/2028 | 6/9/2028 | Chưa xác định | |
| 24/10/2028 | 7/9/2028 | Chưa xác định | |
| 25/10/2028 | 8/9/2028 | Chưa xác định | |
| 27/10/2028 | 10/9/2028 | Chưa xác định | |
| 28/10/2028 | 11/9/2028 | Chưa xác định | |
| 29/10/2028 | 12/9/2028 | Chưa xác định | |
| Tháng 11 | 3/11/2028 | 16/9/2028 | Chưa xác định |
| 4/11/2028 | 17/9/2028 | Chưa xác định | |
| 8/11/2028 | 21/9/2028 | Chưa xác định | |
| 10/11/2028 | 23/9/2028 | Chưa xác định | |
| 11/11/2028 | 24/9/2028 | Chưa xác định | |
| Tháng 12 | 4/12/2028 | 19/10/2028 | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| 6/12/2028 | 21/10/2028 | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | |
| 7/12/2028 | 22/10/2028 | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | |
| 10/12/2028 | 25/10/2028 | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | |
| 11/12/2028 | 26/10/2028 | Chưa xác định | |
| 12/12/2028 | 27/10/2028 | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | |
| 14/12/2028 | 29/10/2028 | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | |
| 19/12/2028 | 4/11/2028 | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | |
| 21/12/2028 | 6/11/2028 | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | |
| 22/12/2028 | 7/11/2028 | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | |
| 23/12/2028 | 8/11/2028 | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | |
| 25/12/2028 | 10/11/2028 | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
Ghi chú quan trọng:
- Các ngày trên là ngày tốt theo phong thủy chung
- Để chọn ngày cưới chính xác nhất, cần xem theo tuổi cô dâu và chú rể cụ thể
- Giờ hoàng đạo được ghi theo hệ thống 12 giờ địa chi (mỗi giờ tương đương 2 tiếng)
- “Chưa xác định” có nghĩa là thông tin giờ hoàng đạo chưa có trong nguồn tham khảo
Tổng hợp: Năm 2028 có hơn 150 ngày tốt để tổ chức lễ cưới trải đều trên 12 tháng, với tháng 4, 5, 8 và 12 có nhiều lựa chọn nhất.
Chọn ngày cưới đẹp năm 2028 cần kết hợp giữa phong thủy truyền thống và điều kiện thực tế của gia đình. Năm Mậu Thân 2028 mang lại nhiều cơ hội tốt cho các cặp đôi muốn kết hôn, đặc biệt là những tuổi hợp mệnh. Quan trọng nhất là sự hạnh phúc và sự đồng thuận của hai gia đình trong việc lựa chọn ngày tốt.
Tuong Lam Photos với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chụp ảnh cưới hỏi, chụp ảnh đám cưới, chụp ảnh phóng sự cưới sẵn sàng đồng hành cùng các cặp đôi ghi lại những khoảnh khắc đẹp nhất trong ngày trọng đại. Chúng tôi hiểu rằng mỗi đám cưới đều mang ý nghĩa đặc biệt và cần được lưu giữ một cách trọn vẹn nhất.



